Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Temperature
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
temperatures
Các ví dụ
The temperature outside dropped below freezing overnight.
Nhiệt độ bên ngoài giảm xuống dưới mức đóng băng qua đêm.
02
sốt, nhiệt độ cao
a condition characterized by a body temperature above the normal range, often indicating an immune response to infection or illness within the body
Các ví dụ
A high temperature is often one of the first signs that the body is fighting off an infection.
Sốt cao thường là một trong những dấu hiệu đầu tiên cho thấy cơ thể đang chống lại nhiễm trùng.



























