Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bilge pump
01
máy bơm đáy tàu, bơm hút nước đáy tàu
a device used to remove water that has accumulated in the bilge of a boat, helping to prevent flooding and maintain buoyancy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bilge pumps
Các ví dụ
The sailor activated the bilge pump to clear the water from the bottom of the boat.
Thủy thủ đã kích hoạt máy bơm đáy tàu để loại bỏ nước từ đáy thuyền.



























