bilge pump
bilge
bɪlʤ
bilj
pump
pʌmp
pamp

Định nghĩa và ý nghĩa của "bilge pump"trong tiếng Anh

Bilge pump
01

máy bơm đáy tàu, bơm hút nước đáy tàu

a device used to remove water that has accumulated in the bilge of a boat, helping to prevent flooding and maintain buoyancy 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bilge pumps
Các ví dụ
The sailor activated the bilge pump to clear the water from the bottom of the boat. 

Thủy thủ đã kích hoạt máy bơm đáy tàu để loại bỏ nước từ đáy thuyền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng