Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Telegraph
01
điện báo, hệ thống điện báo
a communication system by which people were able to send and receive messages over long distances, using electrical or radio signals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
telegraphs
Các ví dụ
The old train station still has a room dedicated to the telegraph, showcasing relics from the past.
Nhà ga xe lửa cũ vẫn còn một căn phòng dành riêng cho điện báo, trưng bày các di tích từ quá khứ.
to telegraph
01
gửi điện tín, đánh điện
to send a telegram or message to a person using a telegraph system
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
telegraph
ngôi thứ ba số ít
telegraphs
hiện tại phân từ
telegraphing
quá khứ đơn
telegraphed
quá khứ phân từ
telegraphed
Các ví dụ
He telegraphed his family to announce his safe arrival.
Ông ấy gửi điện tín cho gia đình để thông báo về việc ông ấy đã đến nơi an toàn.
02
đánh điện tín, truyền tin bằng điện báo
to send or transmit a message or information over long distance using a telegraph system
Các ví dụ
Operators telegraphed vital weather data to the capital.
Các nhà điều hành đánh điện dữ liệu thời tiết quan trọng đến thủ đô.
Cây Từ Vựng
telegraphic
telegraphist
telegraph



























