telecommuting
Pronunciation
/tɛɫəkəmˈjutɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "telecommuting"trong tiếng Anh

Telecommuting
01

làm việc từ xa, làm việc tại nhà

the practice of working from a location outside the office, typically from home, using electronic communication
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company offers flexible telecommuting options twice a week.
Công ty cung cấp các lựa chọn làm việc từ xa linh hoạt hai lần một tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng