bilateral
bi
baɪ
bai
la
ˈlæ
te
ral
rəl
rēl
collateraltrilateralunilaterallateral

Định nghĩa và ý nghĩa của "bilateral"trong tiếng Anh

bilateral
01

song phương, hai bên

involving or relating to two sides or parties 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The two countries signed a bilateral agreement to enhance trade relations. 

Hai quốc gia đã ký một thỏa thuận song phương để tăng cường quan hệ thương mại.

02

hai bên

possessing two sides 
03

song phương

concerning two groups or countries 
Các ví dụ
The two nations signed a bilateral trade agreement. 

Hai quốc gia đã ký một hiệp định thương mại song phương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng