Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Teeterboard
01
bập bênh, ván bập bênh
a playground equipment with a narrow plank balanced on a central pivot, allowing users to rock back and forth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
teeterboards
Các ví dụ
The children enjoyed playing on the teeterboard at the park, giggling as they rocked up and down.
Những đứa trẻ thích thú chơi trên bập bênh ở công viên, cười khúc khích khi chúng nhún nhảy lên xuống.
02
ván bập bênh, ván nhào lộn
a gymnastics apparatus for acrobats, consisting of a flexible board on a pivot, used to launch performers into the air for stunts
Các ví dụ
The acrobats soared through the air with breathtaking flips and twists, propelled by the force of the teeterboard.
Những người nhào lộn bay lên không trung với những cú lộn và xoay người ngoạn mục, được đẩy bởi lực của teeterboard.



























