teens
Pronunciation
/ˈtinz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "teens"trong tiếng Anh

01

tuổi thiếu niên, những năm tuổi teen

the period of one's life between the age of 13 and 19
teens definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In his teens, he became passionate about music.
Ở tuổi thiếu niên, anh ấy trở nên đam mê âm nhạc.
02

các số kết thúc bằng -teen, thanh thiếu niên

all the numbers that end in -teen
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng