Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Teens
01
tuổi thiếu niên, những năm tuổi teen
the period of one's life between the age of 13 and 19
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In his teens, he became passionate about music.
Ở tuổi thiếu niên, anh ấy trở nên đam mê âm nhạc.
02
các số kết thúc bằng -teen, thanh thiếu niên
all the numbers that end in -teen



























