tectonic
Pronunciation
/tɛkˈtɑnɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tectonic"trong tiếng Anh

tectonic
01

kiến tạo, liên quan đến kiến tạo

relating to the movement and arrangement of the Earth's crust
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Tectonic movements can lead to the formation of mineral deposits and geological formations.
Các chuyển động kiến tạo có thể dẫn đến sự hình thành các mỏ khoáng sản và các thành tạo địa chất.
02

kiến tạo, kiến trúc

of or pertaining to construction or architecture
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng