Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tear away
[phrase form: tear]
01
xé toạc, giật mạnh
to forcefully rip something or remove it from its place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
tear
thì hiện tại
tear away
ngôi thứ ba số ít
tears away
hiện tại phân từ
tearing away
quá khứ đơn
tore away
quá khứ phân từ
torn away
Các ví dụ
She angrily tore the poster away from the wall.
Cô ấy xé toạc tấm áp phích khỏi bức tường trong cơn giận dữ.
02
giật ra, làm xao nhãng
to forcibly separate someone from what they were doing, disrupting their focus or enjoyment
Các ví dụ
To maintain the schedule, they had to tear the kids away from the playground for dinner.
Để duy trì lịch trình, họ phải kéo bọn trẻ ra khỏi sân chơi để ăn tối.



























