Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Teamster
01
tài xế xe tải, người lái xe vận tải nặng
someone who drives a truck or operates other heavy vehicles, often for transporting goods
Các ví dụ
The teamster union negotiates better working conditions for its members.
Công đoàn tài xế xe tải đàm phán điều kiện làm việc tốt hơn cho các thành viên của mình.
02
người đánh xe ngựa, người lái xe ngựa
the driver of a team of horses doing hauling
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
teamsters



























