Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
teal
01
xanh lục lam, màu xanh lơ đậm
of a deep, blue-green color that resembles the color of the neck feathers on certain species of ducks or the hue of tropical ocean waters
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
tealest
so sánh hơn
tealer
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tropical fish in the aquarium displayed a variety of teal hues.
Những con cá nhiệt đới trong bể cá đã thể hiện một loạt các sắc thái xanh lơ.
Teal
01
vịt trời, vịt mồng
a small and colorful duck of the genus Anas, known for its vibrant plumage and agile nature
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
teals
1.1
màu xanh lơ, màu xanh lá cây pha xanh da trời
a blue-green color or pigment



























