taxidermy
tax
ˈtæk
tāk
i
si
der
dɜ:
my
mi
mi

Định nghĩa và ý nghĩa của "taxidermy"trong tiếng Anh

Taxidermy
01

nhồi bông động vật, nghệ thuật nhồi xác động vật

the art of preserving the dead body of animals by skinning and then filling them with a specific substance in order to use them as decoration 
taxidermy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The museum exhibit showcased stunning examples of wildlife preserved through taxidermy. 

Triển lãm bảo tàng trưng bày những ví dụ tuyệt đẹp về động vật hoang dã được bảo tồn thông qua nhồi xác động vật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng