taxi dancer
tax
ˈtæk
tāk
i
si
si
dan
dɑ:n
daan
cer

Định nghĩa và ý nghĩa của "taxi dancer"trong tiếng Anh

Taxi dancer
01

vũ công chuyên nghiệp, vũ công taxi

a professional dancer hired to dance with customers in dance halls or clubs, typically for a fee 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
taxi dancers
Các ví dụ
In the 1920s, taxi dancers were a common feature in dance halls across major cities. 

Vào những năm 1920, vũ công taxi là một đặc điểm phổ biến trong các vũ trường ở các thành phố lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng