taxation
Pronunciation
/tækˈseɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "taxation"trong tiếng Anh

Taxation
01

thuế má, hệ thống thuế

the system by which a government collects money from citizens and businesses to fund public services
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
High taxation rates can discourage investment in businesses.
Tỷ lệ thuế cao có thể làm giảm động lực đầu tư vào các doanh nghiệp.
02

thuế, sự đánh thuế

charge against a citizen's person or property or activity for the support of government
03

thuế, sự đánh thuế

government income due to taxation
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng