Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Taxation
01
thuế má, hệ thống thuế
the system by which a government collects money from citizens and businesses to fund public services
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
High taxation rates can discourage investment in businesses.
Tỷ lệ thuế cao có thể làm giảm động lực đầu tư vào các doanh nghiệp.
02
thuế, sự đánh thuế
charge against a citizen's person or property or activity for the support of government
03
thuế, sự đánh thuế
government income due to taxation



























