Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tarot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tarots
Các ví dụ
Tarot cards are used by fortune tellers and spiritual practitioners to gain insights into a person's past, present, and future through symbolism and intuition.
Các lá bài tarot được sử dụng bởi những người bói toán và các nhà thực hành tâm linh để có được cái nhìn sâu sắc về quá khứ, hiện tại và tương lai của một người thông qua biểu tượng và trực giác.
1.1
bài tarot, trò chơi bài tarot
a card game in which players use a specialized deck featuring trump cards and unique suits to win tricks
Các ví dụ
They spent the afternoon playing tarot with friends.
Họ đã dành buổi chiều chơi tarot với bạn bè.



























