tara
ta
ˈtɑ
taa
ra
/tˈɑːɹə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tara"trong tiếng Anh

01

Tara, một ngôi làng ở phía đông Ireland (tây bắc Dublin); trụ sở của các vua Ireland cho đến thế kỷ VI

a village in eastern Ireland (northwest of Dublin); seat of Irish kings until 6th century
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
01

tạm biệt, chào nhé

used to say goodbye or farewell
Dialectbritish flagBritish
Slang
Các ví dụ
Got ta go to work, tara everyone.
Phải đi làm rồi, tara mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng