Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tara
01
Tara, một ngôi làng ở phía đông Ireland (tây bắc Dublin); trụ sở của các vua Ireland cho đến thế kỷ VI
a village in eastern Ireland (northwest of Dublin); seat of Irish kings until 6th century
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
tara
01
tạm biệt, chào nhé
used to say goodbye or farewell
Dialect
British
Slang
Các ví dụ
Got ta go to work, tara everyone.
Phải đi làm rồi, tara mọi người.



























