taproot
Pronunciation
/tˈeɪpɹuːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "taproot"trong tiếng Anh

Taproot
01

rễ cái, nguồn trung tâm

something that provides an important central source for growth or development
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
taproots
02

rễ cọc, rễ chính

the primary, central root of a plant that grows vertically downward, typically thicker than other roots, anchoring the plant and absorbing water and nutrients
Các ví dụ
Taproots anchor plants firmly in the ground and facilitate water absorption.
Rễ cọc giúp cây bám chắc vào đất và tạo điều kiện hấp thụ nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng