tappet wrench
Pronunciation
/tˈæpɪt ɹˈɛntʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tappet wrench"trong tiếng Anh

Tappet wrench
01

cờ lê điều chỉnh tappet, cờ lê tappet

a tool that helps tighten or adjust parts in machines or engines, making sure they work properly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tappet wrenches
Các ví dụ
The mechanic used a tappet wrench to adjust the engine's valve clearance.
Thợ máy đã sử dụng cờ lê tappet để điều chỉnh khe hở van của động cơ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng