Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tap dance
01
nhảy tap, điệu nhảy tap
a form of dance characterized by the use of shoes with metal plates that create percussive sounds as the dancer rhythmically strikes the floor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tap dances
Các ví dụ
At the dance studio, students practiced their tap dance routines, perfecting their timing and technique under the guidance of their instructor.
Tại phòng tập nhảy, các học viên đã luyện tập các bài nhảy tap dance của họ, hoàn thiện thời gian và kỹ thuật dưới sự hướng dẫn của người hướng dẫn.
to tap dance
01
nhảy tap dance, biểu diễn tap dance
perform a tap dance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tap dance
ngôi thứ ba số ít
tap dances
hiện tại phân từ
tap dancing
quá khứ đơn
tap danced
quá khứ phân từ
tap danced



























