Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tamp down
01
giảm bớt, làm dịu đi
to reduce the intensity or force of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
tamp
thì hiện tại
tamp down
ngôi thứ ba số ít
tamps down
hiện tại phân từ
tamping down
quá khứ đơn
tamped down
quá khứ phân từ
tamped down
Các ví dụ
The firefighter worked to tamp down the flames with a fire extinguisher.
Lính cứu hỏa đã làm việc để giảm ngọn lửa bằng bình chữa cháy.
02
nén chặt, đầm chặt
to press something down firmly and tightly
Các ví dụ
She tamped down the soil around the roots of the new plant.
Cô ấy nén chặt đất xung quanh rễ của cây mới.



























