Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bigot
01
người cuồng tín, kẻ không khoan dung
a person who holds strong opinions about race, religion or politics and is intolerable of differing views
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bigots
Các ví dụ
The conversation quickly escalated when the bigot began shouting offensive remarks at those who disagreed with him.
Cuộc trò chuyện nhanh chóng leo thang khi kẻ cố chấp bắt đầu la hét những nhận xét xúc phạm với những người không đồng ý với anh ta.



























