tamandua
Pronunciation
/tˈæmɐndˌuːə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tamandua"trong tiếng Anh

Tamandua
01

tamandua, thú ăn kiến nhỏ

a small mammal with a slender body, long tail, and distinctive bushy coat, known for its insectivorous diet and arboreal lifestyle in Central and South America
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tamanduas
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng