Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Takeoff
01
cất cánh
the process by which an aircraft leaves the ground and starts to fly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
takeoffs
Các ví dụ
The plane’s takeoff was smooth, and passengers were soon enjoying the view from above the clouds.
Cất cánh của máy bay diễn ra suôn sẻ, và hành khách sớm được tận hưởng cảnh quan từ trên mây.
02
sự nhại lại, bắt chước hài hước
humorous or satirical imitation of someone's manner, behavior, or speech
Các ví dụ
The comedian's takeoff of the president had everyone laughing.
Bản nhại của diễn viên hài về tổng thống khiến mọi người cười.
03
bản nhại, sự bắt chước hài hước
a creative work that imitates or exaggerates someone's style, usually humorously
Các ví dụ
The novel is a takeoff on classic detective stories.
Tiểu thuyết là một bản nhại của những câu chuyện trinh thám cổ điển.



























