Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Takeoff
01
cất cánh
the process by which an aircraft leaves the ground and starts to fly
Các ví dụ
The pilot prepared for takeoff by checking the aircraft ’s systems and ensuring all safety protocols were followed.
Phi công chuẩn bị cho việc cất cánh bằng cách kiểm tra các hệ thống của máy bay và đảm bảo tất cả các giao thức an toàn được tuân thủ.
02
sự nhại lại, bắt chước hài hước
humorous or satirical imitation of someone's manner, behavior, or speech
Các ví dụ
Late-night shows often include takeoffs of famous celebrities.
Các chương trình đêm khuya thường bao gồm bắt chước hài hước của những người nổi tiếng.
03
bản nhại, sự bắt chước hài hước
a creative work that imitates or exaggerates someone's style, usually humorously
Các ví dụ
His song is a takeoff on traditional folk music.
Bài hát của anh ấy là một bản nhại nhạc dân gian truyền thống.



























