Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to take to
[phrase form: take]
01
bắt đầu thích, cảm mến
to start to like someone or something
Các ví dụ
She took to her new neighbor after a few friendly conversations.
Cô ấy bắt đầu thích người hàng xóm mới sau vài cuộc trò chuyện thân thiện.
02
bắt đầu làm gì đó thường xuyên, tạo thói quen
to start doing something regularly or habitually
Các ví dụ
They quickly took to attending music concerts regularly.
Họ nhanh chóng bắt đầu thói quen tham dự các buổi hòa nhạc thường xuyên.
03
ham mê, nhanh chóng học được
to learn a skill or activity, often with ease or enthusiasm
Các ví dụ
The team took to collaborating seamlessly on the project.
Nhóm đã hứng thú với việc cộng tác một cách liền mạch trong dự án.
04
hướng tới, đi theo đường đến
to enter or move toward a particular location, often with a sense of purpose or intention
Các ví dụ
When they saw the storm clouds moving in, the beachgoers quickly took to their cars to drive to safety.
Khi nhìn thấy những đám mây bão đang tiến đến, những người tắm biển nhanh chóng đi đến xe của họ để lái đến nơi an toàn.



























