Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to take the cake
01
quá sức tưởng tượng, đúng là hết nói nổi
to be the most surprising, outrageous, or absurd
Dialect
American
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
All of the reviews were bad, but hers took the cake.
Tôi từng nghe nhiều lý do tệ rồi, nhưng cái này đúng là hết nói nổi.



























