to take after
take
ˈteɪk
teik
af
ɑ:f
aaf
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "take after"trong tiếng Anh

to take after
01

giống, thừa hưởng từ

to look or act like an older member of the family, especially one's parents 
to take after definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
after
động từ gốc
take
thì hiện tại
take after
ngôi thứ ba số ít
takes after
hiện tại phân từ
taking after
quá khứ đơn
took after
quá khứ phân từ
taken after
Các ví dụ
The little girl strongly takes after her mother. 

Cô bé rất giống mẹ của mình.

02

noi gương, theo gương

to choose someone as an example and follow their behavior or choices 
Các ví dụ
He plans to take after his father, who was a master sergeant in the Marine Corps. 

Anh ấy dự định noi gương cha mình, người từng là trung sĩ tham gia Thủy quân lục chiến.

03

theo dõi nhanh chóng, đuổi theo

to quickly follow a person 
Các ví dụ
I was afraid that if I started running the man would take after me. 

Tôi sợ rằng nếu tôi bắt đầu chạy, người đàn ông sẽ đuổi theo tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng