Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to take after
[phrase form: take]
01
giống, thừa hưởng từ
to look or act like an older member of the family, especially one's parents
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
after
động từ gốc
take
thì hiện tại
take after
ngôi thứ ba số ít
takes after
hiện tại phân từ
taking after
quá khứ đơn
took after
quá khứ phân từ
taken after
Các ví dụ
Both sisters take after their mother in terms of kindness.
Cả hai chị em đều giống mẹ về lòng tốt.
02
noi gương, theo gương
to choose someone as an example and follow their behavior or choices
Các ví dụ
After watching the documentary, she decided to take after the environmental activist and become more eco-friendly.
Sau khi xem phim tài liệu, cô ấy quyết định noi gương nhà hoạt động môi trường và trở nên thân thiện với môi trường hơn.
03
theo dõi nhanh chóng, đuổi theo
to quickly follow a person
Các ví dụ
The joggers took after the leader during the race.
Những người chạy bộ đã theo sát người dẫn đầu trong cuộc đua.



























