Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to take aback
01
làm ai đó bất ngờ, làm ai đó sửng sốt
to surprise someone so much that they are unable to react quickly
Transitive: to take aback sb
Các ví dụ
The loud crash in the kitchen took us all aback, and we rushed to see what happened.
Tiếng động lớn trong nhà bếp làm chúng tôi bất ngờ, và chúng tôi vội vã xem chuyện gì đã xảy ra.



























