Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Big time
01
đỉnh cao, giải lớn
the highest and most successful level in a profession, particularly in entertainment field
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His dream was to make it to the big time in Hollywood, and with his latest film, he finally did.
Giấc mơ của anh ấy là đạt được đỉnh cao ở Hollywood, và với bộ phim mới nhất của mình, cuối cùng anh ấy đã làm được.
big time
01
rất nhiều, nghiêm trọng
to a great extent; very much or severely
slang
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The team celebrated big time after winning the championship.
Đội đã ăn mừng hết mình sau khi giành chức vô địch.



























