big fish
big
bɪg
big
fish
fɪʃ
fish

Định nghĩa và ý nghĩa của "big fish"trong tiếng Anh

Big fish
01

nhân vật lớn, người có ảnh hưởng

a person whose fame or influence has widely spread 
big fish definition and meaning
tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
big fish
Các ví dụ
He is a big fish in the film industry. 

Anh ấy là nhân vật lớn trong ngành điện ảnh.

big fish in a small pond
big
bɪg
big
fish
fɪʃ
fish
in
ɪn
in
a
ə
ē
small
smɔ:l
smawl
pond
pɒnd
pond
big fish in a small pond
01

cá lớn trong ao nhỏ, chỉ nổi trong phạm vi nhỏ

someone who is important or influential within a small or limited group, but who may not be as significant or well-known in a larger context 
Dialectamerican flagAmerican
big fish in a small pond definition and meaning
thành ngữ
Các ví dụ
He was a big fish in a small pond back home. 

Ở quê, anh ấy là cá lớn trong ao nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng