Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a tad
01
một chút, hơi hơi
to a small amount or extent
Các ví dụ
The meeting ran a tad longer than expected, but we covered all the agenda items.
Cuộc họp kéo dài một chút lâu hơn dự kiến, nhưng chúng tôi đã thảo luận tất cả các mục trong chương trình nghị sự.
Từ Gần



























