big brother
Pronunciation
/bˈɪɡ bɹˈʌðɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "big brother"trong tiếng Anh

Big brother
01

anh cả, người anh lớn theo dõi

a powerful person or organization that invades people's privacy by controlling and monitoring their actions
big brother definition and meaning
disapproving
idiom
informal
Các ví dụ
He hates smart cameras because he sees them as Big Brother watching from every corner.
Với sự trỗi dậy của mạng xã hội, mọi người đang tự nguyện hy sinh quyền riêng tư của mình, vô tình mời gọi sự hiện diện của anh cả vào cuộc sống của họ.
02

anh trai, người anh lớn

an older brother
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
big brothers
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng