big brother
big
ˈbɪg
big
bro
brʌ
bra
ther
ðə
dhē

Định nghĩa và ý nghĩa của "big brother"trong tiếng Anh

Big brother
01

anh cả, người anh lớn theo dõi

a powerful person or organization that invades people's privacy by controlling and monitoring their actions 
big brother definition and meaning
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Many people fear that the new system will turn the government into Big Brother. 

Các biện pháp giám sát mới được chính phủ thực hiện đã làm dấy lên lo ngại về việc sống trong một xã hội anh cả.

02

anh trai, người anh lớn

an older brother 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
big brothers
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng