Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Big brother
01
anh cả, người anh lớn theo dõi
a powerful person or organization that invades people's privacy by controlling and monitoring their actions
Các ví dụ
With the rise of social media, people are willingly sacrificing their privacy, unknowingly inviting a " big brother " presence into their lives.
Với sự trỗi dậy của mạng xã hội, mọi người đang tự nguyện hy sinh quyền riêng tư của mình, vô tình mời gọi sự hiện diện của anh cả vào cuộc sống của họ.
02
anh trai, người anh lớn
an older brother



























