Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tab
01
hóa đơn, phiếu thanh toán
a bill for the meal one has been served in a restaurant
02
viên thuốc, thuốc viên
a dose of medicine in the form of a small pellet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tabs
03
tab, dải nhỏ
a short strip of material attached to or projecting from something in order to facilitate opening or identifying or handling it
04
phím tab, bộ phím tab
the key on a typewriter or a word processor that causes a tabulation
05
báo chí giật gân, truyền thông giật gân
sensationalist journalism
06
một miếng giấy, một con tem
a small piece of paper or similar material containing a dose of LSD, used for recreational hallucinogenic effects
slang
Các ví dụ
She warned him not to take more than one tab at a time.
Cô ấy cảnh báo anh ta không nên dùng quá một tab cùng một lúc.
to tab
01
dán nhãn, đánh dấu
to mark or identify with a projecting piece, label, or tag
Transitive: to tab sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tab
ngôi thứ ba số ít
tabs
hiện tại phân từ
tabbing
quá khứ đơn
tabbed
quá khứ phân từ
tabbed
Các ví dụ
To streamline the filing system, the secretary tabbed each folder with a color-coded label.
Để đơn giản hóa hệ thống lưu trữ, thư ký đã đánh dấu mỗi thư mục bằng một nhãn mã màu.



























