Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
syntagmatic
01
thuộc cú pháp, liên quan đến thứ tự từ
related to the way words or elements are ordered in a sentence to create meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
"She quickly ate her lunch" demonstrates syntagmatic structure with subject-verb-object.
"Cô ấy nhanh chóng ăn trưa" thể hiện cấu trúc syntagmatic với chủ ngữ-động từ-tân ngữ.
Cây Từ Vựng
syntagmatic
syntagm



























