syntagmatic
Pronunciation
/sˌɪntɐɡmˈæɾɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "syntagmatic"trong tiếng Anh

syntagmatic
01

thuộc cú pháp, liên quan đến thứ tự từ

related to the way words or elements are ordered in a sentence to create meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
" The cat chased the mouse " illustrates a syntagmatic relationship between the subject and the action.
« Con mèo đuổi theo con chuột » minh họa mối quan hệ cú pháp giữa chủ thể và hành động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng