Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Synchronization
01
đồng bộ hóa
coordinating by causing to indicate the same time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
đồng bộ hóa
an adjustment that causes something to occur or recur in unison
03
sự đồng bộ hóa, sự phối hợp
the state or process of two or more things occurring at the same time or working together in harmony
Các ví dụ
The synchronization of the dancers was impressive, moving as if they were one entity.
Sự đồng bộ hóa của các vũ công thật ấn tượng, di chuyển như thể họ là một thực thể duy nhất.
Cây Từ Vựng
desynchronization
synchronization



























