synchronization
synch
ˌsɪnk
sink
ro
ni
naɪ
nai
za
ˈzeɪ
zei
tion
ʃən
shēn
synchronisation

Định nghĩa và ý nghĩa của "synchronization"trong tiếng Anh

Synchronization
01

đồng bộ hóa

coordinating by causing to indicate the same time 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

đồng bộ hóa

an adjustment that causes something to occur or recur in unison 
03

sự đồng bộ hóa, sự phối hợp

the state or process of two or more things occurring at the same time or working together in harmony 
Các ví dụ
The synchronization of the dancers was impressive, moving as if they were one entity. 

Sự đồng bộ hóa của các vũ công thật ấn tượng, di chuyển như thể họ là một thực thể duy nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng