Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Swimmer
01
vận động viên bơi lội, người bơi
a person who participates in the sport of swimming, typically in pools or open water
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
swimmers
Các ví dụ
The swimmer raced ahead in the freestyle event.
Vận động viên bơi lội đã vượt lên dẫn đầu trong nội dung bơi tự do.
02
người bơi, vận động viên bơi lội
a person who swims for leisure, exercise, or competition
Các ví dụ
The swimmer dived into the pool.
Vận động viên bơi lội lặn xuống hồ bơi.



























