sweetmeat
Pronunciation
/swˈiːtmiːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sweetmeat"trong tiếng Anh

Sweetmeat
01

kẹo, mứt

a type of confection or candy, often made from sugar, fruits, or nuts, traditionally enjoyed as a dessert or treat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sweetmeats
Các ví dụ
The old recipe book included several classic sweetmeat recipes.
Cuốn sách công thức cũ bao gồm một số công thức cổ điển về đồ ngọt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng