sweet corn
sweet
swi:t
svit
corn
kɔ:rn
kawrn
/swˈiːt kˈɔːn/
sweetcorn

Định nghĩa và ý nghĩa của "sweet corn"trong tiếng Anh

Sweet corn
01

ngô ngọt, bắp ngọt

a young corn with soft kernels that is high in sugar, grown on a maize plant, used in cooking
sweet corn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sweet corns
Các ví dụ
As the sun set, we roasted sweet corn on the open fire.
Khi mặt trời lặn, chúng tôi nướng ngô ngọt trên lửa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng