Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sweet corn
01
ngô ngọt, bắp ngọt
a young corn with soft kernels that is high in sugar, grown on a maize plant, used in cooking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sweet corns
Các ví dụ
As the sun set, we roasted sweet corn on the open fire.
Khi mặt trời lặn, chúng tôi nướng ngô ngọt trên lửa.



























