sweating sickness
swea
ˈswɛ
sve
ting
tɪng
ting
sick
sɪk
sik
ness
nəs
nēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "sweating sickness"trong tiếng Anh

Sweating sickness
01

bệnh đổ mồ hôi, mồ hôi Anh

epidemic in the 15th and 16th centuries and characterized by profuse sweating and high mortality 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
sweating sicknesses
02

bệnh đổ mồ hôi, sốt ra mồ hôi nhiều

an acute and highly contagious disease, characterized by rapid onset, fever, and profuse sweating 
Các ví dụ
Sweating sickness caused sudden fever and intense perspiration in the town. 

Bệnh đổ mồ hôi gây sốt đột ngột và đổ mồ hôi dữ dội trong thị trấn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng