biblical
bib
ˈbɪb
bib
li
cal
kəl
kēl
British pronunciation
/bˈɪblɪkə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "biblical"trong tiếng Anh

biblical
01

thuộc Kinh Thánh, liên quan đến Kinh Thánh

related to or derived from the Bible
biblical definition and meaning
example
Các ví dụ
The archaeological findings provided evidence supporting biblical accounts of ancient civilizations.
Các phát hiện khảo cổ đã cung cấp bằng chứng hỗ trợ các tài liệu kinh thánh về các nền văn minh cổ đại.
02

thuộc Kinh Thánh, gợi nhớ đến Kinh Thánh

resembling or suggesting the Bible or the times and contexts described in it
example
Các ví dụ
The community 's traditional customs had a biblical feel, echoing practices and rituals from ancient times.
Phong tục truyền thống của cộng đồng mang một cảm giác kinh thánh, gợi nhớ đến những thực hành và nghi lễ từ thời xưa.
03

thuộc kinh thánh, tận thế

referring to an extreme or severe level of intensity
example
Các ví dụ
The drought caused biblical famine, leading to food shortages in the region.
Hạn hán gây ra nạn đói kinh thánh, dẫn đến tình trạng thiếu lương thực trong khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store