Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
biblical
Các ví dụ
The archaeological findings provided evidence supporting biblical accounts of ancient civilizations.
Các phát hiện khảo cổ đã cung cấp bằng chứng hỗ trợ các tài liệu kinh thánh về các nền văn minh cổ đại.
02
thuộc Kinh Thánh, gợi nhớ đến Kinh Thánh
resembling or suggesting the Bible or the times and contexts described in it
Các ví dụ
The community 's traditional customs had a biblical feel, echoing practices and rituals from ancient times.
Phong tục truyền thống của cộng đồng mang một cảm giác kinh thánh, gợi nhớ đến những thực hành và nghi lễ từ thời xưa.
Các ví dụ
The drought caused biblical famine, leading to food shortages in the region.
Hạn hán gây ra nạn đói kinh thánh, dẫn đến tình trạng thiếu lương thực trong khu vực.
Cây Từ Vựng
postbiblical
biblical



























