bible
bi
ˈbaɪ
bai
ble
bəl
bēl
birle

Định nghĩa và ý nghĩa của "bible"trong tiếng Anh

01

Kinh Thánh, Thánh Kinh

the holy book of Christianity that consists of the Old Testament and the New Testament 
Bible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
Bibles
tên riêng
Các ví dụ
Many people turn to the Bible for comfort and guidance in their lives. 

Nhiều người tìm đến Kinh Thánh để tìm kiếm sự an ủi và hướng dẫn trong cuộc sống của họ.

02

kinh thánh, tài liệu tham khảo

a book considered the standard or authoritative reference in a particular field 
Các ví dụ
That cookbook is the bible for Italian cuisine. 

Cuốn sách dạy nấu ăn đó là kinh thánh của ẩm thực Ý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng