Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Surface area
01
diện tích bề mặt, bề mặt
the total area that the surface of a three-dimensional object occupies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Architects must consider the surface area of materials needed to cover a building.
Các kiến trúc sư phải xem xét diện tích bề mặt của các vật liệu cần thiết để bao phủ một tòa nhà.



























