Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Supremacy
01
sự tối cao, quyền thống trị
the state or condition of having the highest authority, power, or influence over others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The team's supremacy in the league was clear after winning every match.
Sự thống trị của đội trong giải đấu đã rõ ràng sau khi thắng mọi trận đấu.
Cây Từ Vựng
supremacism
supremacist
supremacy
supreme



























