Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Supervisor
Các ví dụ
The supervisor provided feedback and guidance to improve performance.
Người giám sát đã cung cấp phản hồi và hướng dẫn để cải thiện hiệu suất.
02
giám sát, trình giám sát
a program or system component that manages and controls the execution of other programs
Các ví dụ
The kernel acts as a supervisor, regulating access to hardware and managing program execution.
Hạt nhân hoạt động như một người giám sát, điều chỉnh quyền truy cập vào phần cứng và quản lý việc thực thi chương trình.
Cây Từ Vựng
supervisor
supervise



























