Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
superhuman
01
siêu nhân, vượt quá khả năng con người
having abilities or qualities that go beyond what is considered normal or humanly possible
Các ví dụ
Sarah 's ability to multitask and juggle multiple responsibilities made her seem almost superhuman to her coworkers.
Khả năng đa nhiệm và xử lý nhiều trách nhiệm cùng lúc của Sarah khiến cô ấy gần như siêu nhân trong mắt đồng nghiệp.



























