sunshine
sun
ˈsʌn
san
shine
ʃaɪn
shain
sunstone

Định nghĩa và ý nghĩa của "sunshine"trong tiếng Anh

Sunshine
01

ánh nắng mặt trời, hơi ấm mặt trời

the sun's light and heat 
sunshine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They basked in the warm sunshine at the beach all afternoon. 

Họ tận hưởng ánh nắng ấm áp trên bãi biển cả buổi chiều.

02

niềm vui, ánh nắng mặt trời

the quality of being cheerful and dispelling gloom 
03

ánh nắng, thời tiết nắng

moderate weather; suitable for outdoor activities 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng