sundial
sun
ˈsʌn
san
dial
daɪəl
daiel
sandal

Định nghĩa và ý nghĩa của "sundial"trong tiếng Anh

Sundial
01

đồng hồ mặt trời, bóng mặt trời

an instrument used in the past to tell the time using the shadow made by a metal piece on a flat stone 
sundial definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sundials
Các ví dụ
The sundial in the garden provided a charming and old-fashioned way to keep track of the time. 

Đồng hồ mặt trời trong vườn cung cấp một cách quyến rũ và cổ điển để theo dõi thời gian.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng