Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Summons
01
giấy triệu tập, lệnh triệu tập
an official order requiring someone to appear in court
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
summonses
Các ví dụ
Ignoring a summons can lead to a default judgment.
Bỏ qua một trát đòi hầu tòa có thể dẫn đến phán quyết mặc định.
02
giấy triệu tập, lời triệu tập
a request to be present
03
giấy triệu tập, lệnh triệu tập
an order to appear in person at a given place and time
to summons
01
triệu tập, gọi đến
call in an official matter, such as to attend court
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
summons
ngôi thứ ba số ít
summonses
hiện tại phân từ
summonsing
quá khứ đơn
summonsed
quá khứ phân từ
summonsed



























