summons
su
ˈsə
mmons
mənz
mēnz
/sˈʌmənz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "summons"trong tiếng Anh

Summons
01

giấy triệu tập, lệnh triệu tập

an official order requiring someone to appear in court
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
summonses
Các ví dụ
Ignoring a summons can lead to a default judgment.
Bỏ qua một trát đòi hầu tòa có thể dẫn đến phán quyết mặc định.
02

giấy triệu tập, lời triệu tập

a request to be present
03

giấy triệu tập, lệnh triệu tập

an order to appear in person at a given place and time
to summons
01

triệu tập, gọi đến

call in an official matter, such as to attend court
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
summons
ngôi thứ ba số ít
summonses
hiện tại phân từ
summonsing
quá khứ đơn
summonsed
quá khứ phân từ
summonsed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng