sum-up
sum
sʌm
sam
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "sum-up"trong tiếng Anh

Sum-up
01

tóm tắt, bản tóm lược

a brief statement highlighting the main points of something 
sum-up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sum-ups
Các ví dụ
The report ended with a clear sum-up of the findings. 

Báo cáo kết thúc với một tóm tắt rõ ràng về những phát hiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng